as to
/əˈpoʊzd/Giới từ
- Với sự tham khảo hoặc liên quan đến.With reference or regard to.As to your earlier question, I don't think I know the answer.Đối với câu hỏi trước đó của bạn, tôi không nghĩ mình biết câu trả lời.
- Theo; theo cách phù hợp hoặc tương ứng với; theo tỷ lệ.According to; in a manner conforming or corresponding to; in proportion.grading as to size and colorphân loại theo kích thước và màu sắc
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “as to” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish